Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가장

gajang[가장]Sơ cấp · TOPIK IThứ tự

nhất

1.Phó từ

  1. 1

    nhất

    Thứ nhất trong nhiều cái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿 가운데에서 제일로.

    • Vùng xích đạo là nơi nóng nhất trên Trái Đất.

    • Minjun cao nhất lớp nên ngồi ở hàng cuối cùng.

2.Danh từGốc Hán: 家長gia trưởng

  1. 1

    người chủ gia đình

    Người đại diện và chịu trách nhiệm một gia đình. Chủ yếu là người đàn ông lớn tuổi trong nhà.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 가족을 대표하고 책임지는 사람. 주로 집안의 남자 어른.

    • Bố mẹ mất sớm nên Minjun đã trở thành trụ cột gia đình từ khi còn nhỏ.

    • Bố chăm lo gia đình chu đáo, làm việc chăm chỉ và đã cố gắng hết mình với tư cách trụ cột gia đình.