Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 部署bộ thự
- 1
bộ phận, phòng, ban
Đơn vị sự vụ được chia ra nhiều cái tùy theo tính chất của công việc ở công ti, cơ quan, tổ chức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 회사, 기관, 조직에서 일의 성격에 따라 여럿으로 나뉜 사무의 단위.
Bộ phận chăm sóc khách hàng phụ trách công việc điện thoại và bưu chính.
Mỗi bộ phận phân chia công việc để xử lý các công việc văn phòng của công ty.