Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
高
Chữ Hán 高 – âm Hàn 고
10 nét
Xem cách viết
← 術
格 →
고
Cao
Âm Hàn
고
Âm Hán Việt
Cao
Nghĩa (tiếng Anh)
tall, high, expensive
Từ tiếng Hàn có chữ 高
(7)
최고
最高
tối cao
tối cao
고등학교
高等學校
cao đẳng học hiệu
trường trung học phổ thông
고등학생
高等學生
cao đẳng học sinh
học sinh trung học phổ thông
고급
高級
cao cấp
sự cao cấp, sự sang trọng
고속
高速
cao tốc
cao tốc
고층
高層
cao tầng
tầng cao
최고급
最高級
tối cao cấp
cao cấp nhất