Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)ㄹ 테니까

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ 테니까 · -을 테니까 · -ㄹ 테니 · -을 테니

Cấu trúc nhấn mạnh điều kiện đối với vế sau và thể hiện ý định của người nói đối với vế trước.

Ý nghĩa

  1. 1

    sẽ... nên...

    Cấu trúc nhấn mạnh điều kiện đối với vế sau và thể hiện ý định của người nói đối với vế trước.

    뒤에 오는 말에 대한 조건임을 강조하여 앞에 오는 말에 대한 말하는 사람의 의지를 나타내는 표현.

  2. 2

    chắc sẽ... nên...

    Cấu trúc nhấn mạnh điều kiện đối với vế sau và thể hiện sự suy đoán mạnh mẽ của người nói.

    뒤에 오는 말에 대한 조건임을 강조하여 말하는 사람의 강한 추측을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Mình sẽ dọn dẹp, cậu rửa bát đi.

  • Anh sẽ ru bọn trẻ ngủ, em nghỉ ngơi đi.

  • Tôi sẽ gặp mọi người để làm khảo sát, chị Jisu sau đó tổng hợp kết quả giúp tôi nhé.

  • Sắp đến giờ khách đến rồi, mình giúp cậu chuẩn bị đồ ăn nhé?

    Đồ ăn để mình nấu, cậu đi mua ít hoa quả về nhé.

  • Chắc vẫn chưa tiêu hóa tốt nên ông ăn cháo đi ạ.

  • Giờ tan tầm chắc tắc đường, đi tàu điện ngầm đi.