보다
Sơ cấp · TOPIK ITiểu từCác dạng: 보다
Trợ từ thể hiện thứ trở thành đối tượng so sánh, khi so sánh những thứ có sự khác biệt nhau.
Ý nghĩa
- 1
hơn
Trợ từ thể hiện thứ trở thành đối tượng so sánh, khi so sánh những thứ có sự khác biệt nhau.
서로 차이가 있는 것을 비교할 때, 비교의 대상이 되는 것을 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Jisu hơn em hai tuổi, nên hãy gọi là chị.
Muốn trở thành một con người tốt hơn bây giờ thì phải cố gắng hơn nữa.
Máy bay nhanh hơn tàu hỏa nhưng giá vé đắt.
Nghe nói tập thể dục dưới nước có hiệu quả tốt hơn trên cạn.
Em đã sửa báo cáo theo lời thầy rồi ạ.
Ừ. Tốt hơn lúc đầu nhiều rồi đấy.