-아/어지다
Cấu trúc thể hiện việc dần dần trở thành trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện.
Ý nghĩa
- 1
trở nên
Cấu trúc thể hiện việc dần dần trở thành trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện.
앞에 오는 말이 나타내는 상태로 점점 되어 감을 나타내는 표현.
- 2
được, bị
Cấu trúc thể hiện việc trở thành trạng thái hoặc hành động như từ ngữ phía trước thể hiện.
앞에 오는 말이 나타내는 대로 행동하게 되거나 그 상태로 됨을 나타내는 표현.
- 3
được, bị
Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện được thực hiện bởi người khác hoặc sức mạnh khác.
앞에 오는 말이 나타내는 행동을 남이나 다른 힘에 의해 당함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Càng leo lên núi, đường càng hẹp dần.
Có lẽ đã sáng nên ngoài cửa sổ dần sáng lên.
Buổi sáng thời tiết xấu, nhưng đến chiều thì trời đẹp lên.
Minjun vốn nghịch ngợm nay đã trở nên điềm tĩnh và đứng đắn hơn trước.
Nghe nói cậu cảm nặng, đỡ hơn chưa?
Ừ. Uống thuốc rồi nên đỡ hơn rồi.
Những cuốn sách được cắm trên giá đều do Seunggyu sắp xếp.