Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 後悔hậu hối
- 1
sự hối hận, sự ân hận
Việc nhận ra việc mình đã làm trước kia là sự sai lầm và tự mình trách mắng sai lầm của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이전에 자신이 한 일이 잘못임을 깨닫고 스스로 자신의 잘못을 꾸짖음.
Tuy vẫn còn hối tiếc nhưng việc đã qua rồi nên đành chịu.
Tôi vô cùng hối hận vì ngày trước đã không học hành chăm chỉ.