Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 登錄đăng lục
- 1
việc đăng ký
Việc làm cho được ghi vào giấy tờ những thông tin như tên để được công nhận hay được cấp phép.
Định nghĩa tiếng Hàn: 허가나 인정을 받기 위해 이름 등을 문서에 기록되게 하는 것.
Kỳ nghỉ này tôi định đăng ký học ở trung tâm tiếng Anh.
Các ứng viên đã hoàn tất đăng ký hồ sơ vui lòng có mặt tại buổi phỏng vấn vào tuần sau.