Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

호기심

hogisim[호기심]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

tính tò mò, tính hiếu kỳ

Danh từGốc Hán: 好奇心hảo kì tâm

  1. 1

    tính tò mò, tính hiếu kỳ

    Tâm trạng thích điều mới mẻ và thần kỳ hoặc muốn biết việc chưa biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새롭고 신기한 것을 좋아하거나 모르는 것을 알고 싶어 하는 마음.

    • Trẻ em có tính tò mò cao nên mỗi khi có điều thắc mắc lại đặt câu hỏi.

    • Tôi rất tò mò nên thích có những trải nghiệm mới thông qua du lịch.