Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: hamburger
- 1
hăm-bơ-gơ, bánh mì kẹp thịt
Thức ăn có kẹp thịt, rau và phó mát ở giữa hai miếng bánh mì tròn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둥근 빵 사이에 고기와 채소와 치즈 등을 끼운 음식.
Người đàn ông gọi hamburger, cô-ca và khoai tây chiên ở quầy.
Hôm nay ngại nấu cơm nên tôi ăn tối qua loa bằng hamburger.