Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한국인

người Hàn Quốc

Danh từGốc Hán: 韓國人hàn quốc nhân

  1. 1

    người Hàn Quốc

    Người mang quốc tịch Hàn Quốc hoặc tiếp nhận huyết thống và tinh thần của dân tộc Hàn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대한민국 국적을 가졌거나 한민족의 혈통과 정신을 이어받은 사람.

    • Chồng tôi được sinh ra từ mẹ là người Hàn Quốc và cha là người Anh.

    • Bán đảo Triều Tiên là mảnh đất mà người Hàn Quốc đã bám rễ và sinh sống suốt nhiều năm tháng.