Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

테니스

ten-nít, quần vợt

Danh từGốc Hán: tennis

  1. 1

    ten-nít, quần vợt

    Môn thể thao mà căng lưới ở giữa và đánh bóng qua lại bằng vợt từ hai phía để phân định thắng bại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가운데에 네트를 치고 양쪽에서 라켓으로 공을 주고받아 승부를 겨루는 운동 경기.

    • Tôi chơi quần vợt như một sở thích.

    • Em tôi là tuyển thủ quần vợt, đã mua cây vợt đắt tiền bằng tiền thắng giải.