Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
xa
Khoảng cách lớn giữa hai địa điểm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 곳 사이의 떨어진 거리가 길다.
Hai người đứng cách xa nhau, chuyền bóng qua lại để chơi.
Nhà tôi rất xa công ty nên hễ tắc đường là y như rằng đi làm muộn.
- 2
lâu, dài, lâu dài
khoảng có tính chất thời gian dài
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간적인 사이가 길다.
Chúng tôi hứa sẽ gặp lại nhau trong dáng vẻ thật đẹp vào một ngày xa sau này rồi chia tay.
Bảo tàng này cho thấy rõ tổ tiên chúng ta đã sống như thế nào từ xa xưa.
- 3
xa, xa vời, còn xa
còn cách xa nhiều với một tiêu chuẩn nào đó
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 수준에 많이 떨어져 있다.
Chúng tôi còn kém xa mới có thể thi đấu với các tuyển thủ sinh viên.
Với trình độ hiện giờ thì còn lâu tôi mới làm ra tác phẩm hay, nhưng tôi đang cố gắng hết sức.
- 4
còn lâu
Thời gian còn nhiều tính từ thời điểm bây giờ, cần thời gian dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지금으로부터 시간이 많이 남아 있다. 오랜 시간이 필요하다.
Bây giờ mới ba giờ sáng nên còn lâu mới sáng trời.
Còn lâu nữa buổi biểu diễn mới bắt đầu ạ?
Vâng. Anh phải đợi khoảng một tiếng nữa.