Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhổ
Nắm và kéo cái đang bị cắm vào đâu đó để làm cho bật ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어딘가에 박혀 있는 것을 잡아당기어 나오게 하다.
Tôi nhổ tóc bạc nhưng nhiều quá nên đành nhuộm luôn.
Seunggyu nhổ răng khôn ở nha khoa, đau quá nên khóc ầm lên.
- 2
hút ra, lấy ra, rút ra
Làm cho chất khí hay chất lỏng ở bên trong thoát ra ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 속에 있는 기체나 액체를 밖으로 나오게 하다.
Để xét nghiệm máu, y tá lấy máu từ cánh tay tôi.
Quả bóng căng quá nên xả bớt hơi thì chơi tốt hơn.
- 3
tuyển ra, chọn ra
Chọn ra và định ra trong nhiều thứ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿 가운데서 골라서 정하다.
Giám đốc chọn vài người trong số nhiều ứng viên để giao việc.
Ban giám khảo cuộc thi mỹ thuật chọn ra tác phẩm đoạt giải trong số nhiều tác phẩm dự thi và công bố.
- 4
tuyển chọn
Chọn ra theo mục đích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 목적으로 선출하다.
Chủ tịch đã chọn con trai mình làm giám đốc mới.
Người gánh vác trọng trách quốc gia phải được lựa chọn thận trọng.