Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 處女xử nữ
- 1
con gái chưa chồng
Nữ giới trưởng thành mà chưa kết hôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아직 결혼하지 않은 성인 여자.
Sau khi sinh con, tôi đã mất đi vóc dáng thời con gái.
Dì tôi lấy chồng năm ngoái nhưng ra ngoài vẫn làm như còn con gái.
- 2
con gái còn trinh, gái trinh
Nữ giới chưa lần nào quan hệ tình dục với đàn ông.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남자와 성적 관계를 한 번도 맺지 않은 여자.
Người đàn ông chẳng bận tâm người phụ nữ đó còn trinh hay không.
Cô ấy đi du lịch với bạn trai và đã mất trinh.
- 3
khởi sự, đầu tay
Việc lần đầu tiên thực hiện công việc hay hành động nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 행동을 처음으로 함.
Đội bóng đá trường tôi đã lần đầu ra quân tại giải đấu quốc tế.
Nhà văn trân trọng tác phẩm đầu tay của mình nhất.