Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

진정하다

jinjeonghada[진정하다]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

chân thành, chân thực

Tính từGốc Hán: 眞正 하다chân chính + 하다

  1. 1

    chân thành, chân thực

    Không gian dối mà đúng đắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 거짓이 없고 올바르다.

    • Chính sách không quan tâm đến đời sống của người dân thường không phải là nền chính trị đích thực.

    • Ông tôi là nhà sưu tầm âm nhạc đích thực nên có nhiều đĩa nhạc trong nước hiếm có.