Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 地方địa phương
- 1
địa phương, địa bàn khu vực
Vùng được chia ra theo phân khu hành chính hay đặc trưng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 행정 구획이나 어떤 특징 등에 의해 나누어지는 지역.
Mưa lớn trút xuống khu vực Seoul gây thiệt hại nặng nề như khiến cả vùng đô thị bị ngập.
Theo khảo sát, lượng mưa ở khu vực miền Trung mùa hè năm nay tương đương với lượng mưa trung bình cả năm.
- 2
địa phương
Khu vực ngoài thủ đô của một nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라의 수도 이외의 지역.
Điểm của tôi kém đến mức đừng nói đại học ở Seoul, ngay cả đại học ở tỉnh lẻ cũng không đỗ được.
Phần lớn các cơ sở văn hóa tập trung ở thủ đô nên người dân ở tỉnh lẻ khó được hưởng lợi ích văn hóa.
2.Danh từGốc Hán: 脂肪
- 1
mỡ, chất béo
Chất được lưu trữ trong gan hay cơ bắp hoặc dưới da, có chứa hàm lượng dầu và giữ vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật và trở thành nguyên nhân của sự béo phì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생물체에 함유되어 에너지를 공급하고, 피부 밑이나 근육이나 간 등에 저장되며 비만의 원인이 되는 물질.
Để loại bỏ nhiều mỡ trong cơ thể, cần phải tập thể dục đều đặn.
Mẹ đã lên thực đơn ít chất béo cho đứa con bị béo phì.