Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 傳說truyền thuyết
- 1
truyền thuyết
Truyện được truyền lại từ lâu đời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오래전부터 전해 내려오는 이야기.
Nước nào cũng có những truyền thuyết khó tin về các anh hùng.
Nơi này nổi tiếng với truyền thuyết buồn về người vợ chờ chồng bỏ nhà đi rồi hóa thành đá.