Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 傳統truyền thống
- 1
truyền thống
Kiểu mẫu hành động, tập quán, tư tưởng được tạo ra một cách cố hữu và được truyền lại từ đời trước trong cộng đồng hay tập thể nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 집단이나 공동체에서 지난 시대부터 전해 내려오면서 고유하게 만들어진 사상, 관습, 행동 등의 양식.
Ở làng dân tục, những ngôi nhà Hanok truyền thống nơi tổ tiên ngày xưa sống đã được tái hiện nguyên vẹn.
Theo truyền thống của trường, vào ngày lễ tốt nghiệp Yu-min đã trao lại vở của mình cho đàn em.