Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
khóa
Không cho người khác mở cửa bằng cách dùng dây khóa hay ổ khóa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문 등을 자물쇠나 고리로 남이 열 수 없게 채우다.
Tôi để chìa khóa trong xe rồi khóa cửa xe nên không mở được cửa.
Vừa về đến nhà, Yumin vào phòng khóa trái cửa và không mở cửa cho bất cứ ai.
- 2
khóa, tắt
Ngưng cung cấp ga, nước hay điện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물, 가스 등이 나오지 않도록 하다.
Trước khi ra ngoài, nhất định phải kiểm tra đã khóa gas chưa.
Tôi không nhớ đã khóa vòi nước rồi mới ra chưa, cứ có cảm giác như mình để nước chảy mà đi.
- 3
cài lại
Mặc áo vào và cài cúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 옷을 입고 단추를 채우다.
Ngoài trời gió nhiều nên se lạnh, tôi cài hết cúc áo khoác rồi mới ra ngoài.
Nghe tin bà mất, tay tôi run đến mức không còn sức cài cúc áo.
- 4
im bặt
Ngậm miệng và không nói lời nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 입을 다물고 아무 말도 하지 않다.
Hễ giận là Jisu im bặt một thời gian, không nói lời nào.
Có vẻ phật ý khi nghe tôi nói cuối tuần không gặp được, bạn trai tôi im bặt và giữ im lặng.