Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 利子lợi tử
- 1
tiền lời, tiền lãi
Số tiền lời phải trả khi vay tiền của người khác sử dụng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 돈을 빌려 쓰고 그 대가로 일정하게 내는 돈.
Bố đã sẵn lòng đưa cho tôi số tiền ông vay với lãi suất cao.
Seunggyu vay tiền của bố và quyết định mỗi tháng trả một ít tiền lãi.