Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Số từGốc Hán: 六lục

  1. 1

    sáu

    Số thêm một vào năm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오에 일을 더한 수.

    • Ba nhân hai bằng sáu.

    • Sáu chia ba bằng hai.

2.Định từGốc Hán: 六

  1. 1

    sáu

    Thuộc sáu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여섯의.

    • Sau sáu tháng tôi mới gặp lại được Seunggyu.

    • Jisu sống ở Hàn Quốc đã hơn năm năm, giờ là năm thứ sáu.

  2. 2

    thứ sáu

    Thuộc thứ sáu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여섯 번째의.

    • Giờ này chúng ta sẽ học xong chương sáu, từ giờ sau sẽ học chương bảy.

    • Sau học sinh số năm, học sinh số sáu lên giải bài nhé.