Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
tấm lót, thảm, nệm
Cái trải lên sàn khi người ngồi hoặc nằm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 앉거나 누울 때 바닥에 까는 것.
Jisu vừa ngủ dậy là gấp chăn và đệm ngay.
Trải tấm đệm giặt sạch sẽ rồi đắp chăn, tôi ngủ rất ngon.
2.Định từ
- 1
này
(cách nói dễ thương) Đối tượng ở gần với người nói hoặc người nói đang nghĩ đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르거나 귀엽게 이르는 말로) 말하는 사람에게 가까이 있거나 말하는 사람이 생각하고 있는 대상을 가리킬 때 쓰는 말.
Cái đồ đáng yêu này lại trêu bà à!
Thằng nhóc bé tí này cũng ra gì đấy chứ.
- 2
này
(cách nói xem thường hoặc dễ thương) Từ sử dụng khi chỉ đối tượng vừa nói phía trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르거나 귀엽게 이르는 말로) 바로 앞에서 이야기한 대상을 가리킬 때 쓰는 말.
Lời tớ vừa nói, chính câu này, cậu hãy giữ bí mật suốt đời nhé.
Họ không tin tưởng lẫn nhau, có vẻ chính điểm này là vấn đề.