Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
cô độc, đơn độc
Trở nên có một mình hoặc cô đơn vì không có nơi để nương tựa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 혼자가 되거나 의지할 데가 없어서 쓸쓸하다.
Mất vợ rồi, tôi cô đơn vô cùng.
Cuộc đời ông ấy, người sống một mình cả đời, thật cô đơn và lẻ loi.