Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

여섯

yeoseot[여섣]Sơ cấp · TOPIK ISố

sáu, 6

1.Số từ

  1. 1

    sáu, 6

    Số cộng thêm một vào năm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다섯에 하나를 더한 수.

    • Mười trừ sáu được bốn.

    • Đứa bé năm tuổi năm nay đã lên sáu.

2.Định từ

  1. 1

    sáu, 6

    Số cộng thêm một vào số năm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다섯에 하나를 더한 수의.

    • Số sách Jisu mượn ở thư viện tổng cộng là sáu cuốn.

    • Nhân viên văn phòng thường đi làm lúc chín giờ sáng và tan làm lúc sáu giờ tối.