Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từ
- 1
8
Số thêm 1 vào 7.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일곱에 하나를 더한 수.
Hai cộng tám bằng mười.
Đứa bé vừa gập ngón tay vừa đếm đến tám.
2.Định từ
- 1
số 8
Thuộc số thêm 1 vào 7.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일곱에 하나를 더한 수의.
Bạch tuộc có tám cái chân.
Tôi vào tiểu học năm tám tuổi.