Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

어린애

trẻ nhỏ, trẻ con

Danh từ

  1. 1

    trẻ nhỏ, trẻ con

    Đứa bé nhỏ tuổi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나이가 적은 아이.

    • Đứa bé vừa tròn hai tuổi mới chập chững bắt đầu tập đi.

    • Đứa bé đang bú sữa mẹ bỗng òa khóc.