Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từ
- 1
chín mươi
Số gấp chín lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 아홉 배가 되는 수.
Bà tôi đã hơn chín mươi tuổi mà vẫn khỏe mạnh.
Đứa con gái năm tuổi đã biết đếm đến tám mươi, chín mươi, thậm chí một trăm.
2.Định từ
- 1
chín mươi
Thuộc số gấp chín lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 아홉 배가 되는 수의.
Nghe nói tặng quà cho vị khách thứ một trăm, nhưng tiếc là tôi lại là vị khách thứ chín mươi.
Cụ Kim rất khỏe mạnh, đến chín mươi tuổi mà chưa từng phải nhập viện lần nào.