Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
tự mình
Tự bản thân mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 자신.
Lỗi lầm anh ta gây ra chắc chính bản thân anh ta biết rõ hơn ai hết.
Thầy giáo để bọn trẻ tự giải bài bằng sức của chính mình.
2.Phó từ
- 1
tự mình
Không nhận sự giúp đỡ của ai đó mà bằng sức mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 누구의 도움을 받지 않고 자신의 힘으로.
Ngoài học phí, tiền tiêu vặt cần thiết thì tôi tự kiếm lấy mà tiêu.
Seung-gyu đã tự mình giải bài toán khó đó mà không cần thầy giúp.
- 2
tự thân, tự mình
Theo suy nghĩ hay ý định của bản thân dù người khác không sai bảo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 시키지 않았는데도 자신의 생각과 의지에 따라.
Con tôi chẳng bao giờ tự giác học bài cả.
Jisu đã tự nguyện đứng ra làm trước việc mà không ai muốn làm.