Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
trước, từ đầu
Từ trước. Hoặc từ lúc đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 미리부터. 또는 처음부터.
Tôi vốn là người ngay từ đầu không thèm nhìn đến cái cây mà mình không leo được.
Việc đó có vẻ khó nên ngay từ đầu tôi đã không hề thử.
- 2
hoàn toàn, tuyệt nhiên
Tuyệt đối. Hoặc dù chỉ một chút.
Định nghĩa tiếng Hàn: 절대로. 또는 조금도.
Tôi sẽ hoàn toàn không đối đầu với người như thế.
Dù có ăn kiêng thì hoàn toàn không ăn gì cũng là điều khó.
- 3
hết thảy, toàn bộ,tất cả
Toàn bộ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전적으로.
Yumin nếm thử một chút rồi ăn sạch luôn.
Jisu đi du học về được vài năm thì di cư hẳn luôn.