Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

살아남다

saranamda[사라남따]Trung cấp · TOPIK II

sống sót, còn sống

Động từ

  1. 1

    sống sót, còn sống

    Cứu được mạng sống trong tình huống suýt chết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 죽을 뻔한 상황에서 목숨을 구하다.

    • Cô ấy là người duy nhất sống sót trong vụ rơi máy bay.

    • Trong vụ hỏa hoạn có nhiều người thiệt mạng, một số người sống sót đã được cứu.

  2. 2

    còn sống mãi, còn đọng lại

    Sức ảnh hưởng của việc nào đó hay cảm giác được duy trì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일의 영향력이나 느낌이 유지되다.

    • Di ngôn của ông ấy sẽ sống mãi trong lòng chúng ta.

    • Thỉnh thoảng những ký ức xấu thời thơ ấu vẫn còn đó và làm tôi đau khổ.

  3. 3

    sống còn, trụ vững

    Không bị tụt hậu mà vẫn còn ở lĩnh vực nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 분야에서 뒤처지지 않고 남아 있다.

    • Sản phẩm phải chất lượng tốt và giá rẻ thì mới có thể tồn tại trên thị trường.

    • Để tồn tại trong thế giới cạnh tranh khốc liệt như hiện nay, phải không ngừng quản lý bản thân.