Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 술 盞술 + trản
- 1
ly rượu, chén rượu
Cốc để rót và uống rượu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 술을 따라 마시는 잔.
Trưởng phòng Lee nâng ly rượu đề nghị cạn ly.
Cô ấy đặt lên mâm rượu một chai soju, ly rượu và các món ăn kèm.
- 2
mấy ly rượu
Mấy ly rượu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 술 몇 잔.
Đêm nào tôi cũng nghĩ về người bạn đã mất và uống khá nhiều rượu.
Trên đường đi công tác về, Minjun đã cụng ly khá nhiều với đồng nghiệp.