Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

냄비

cái nồi

Danh từ

  1. 1

    cái nồi

    Dụng cụ dùng để nấu thức ăn, có tay cầm và có nắp đậy, nhỏ hơn cái nồi nấu cơm bằng gang.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 끓이는 데 쓰는, 솥보다 작고 뚜껑과 손잡이가 있는 그릇.

    • Đang học thấy đói bụng, Seunggyu nấu mì gói trong nồi để ăn khuya.

    • Tôi đặt cái nồi vừa đun nóng lên bàn mà không có miếng lót nồi, thế là mặt bàn bị cháy đen.