Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

숙녀

thục nữ, quý cô

Danh từGốc Hán: 淑女thục nữ

  1. 1

    thục nữ, quý cô

    Người phụ nữ có đầy đủ học thức, lễ nghĩa và phẩm cách.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 교양과 예의와 품격을 두루 갖춘 여자.

    • Ji-su có sự thanh lịch mà một quý cô cần phải có.

    • Tôi ngồi thật nết na hết mức để trông giống một quý cô.

  2. 2

    cô

    (cách nói khách sáo) Người phụ nữ trưởng thành thông thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (대접하는 말로) 보통의 성인 여자.

    • Một quý cô đứng đắn sao lại hành động thiếu thận trọng như vậy?

    • Thưa quý ông quý bà, buổi biểu diễn sắp bắt đầu, xin mời quý vị ngồi vào chỗ.

  3. 3

    cô nàng

    (cách nói trìu mến) Người phụ nữ đã trưởng thành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (아름답게 이르는 말로) 성인이 된 여자.

    • Ji-su lâu ngày mới gặp lại đã trở thành một quý cô đường hoàng.

    • Em gái tôi tốt nghiệp cấp ba nên giờ đã ra dáng thiếu nữ lắm rồi.