Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수집

việc thu thập, việc sưu tầm

Danh từGốc Hán: 蒐集sưu tập

  1. 1

    việc thu thập, việc sưu tầm

    Việc tìm và tập hợp tài liệu hay vật dụng để nghiên cứu hay giải trí.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 취미나 연구를 위하여 물건이나 자료 등을 찾아서 모음.

    • Sở thích của Seunggyu là sưu tập tem.

    • Để đi du lịch, Jisu đã thu thập thông tin về điểm đến.