Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수명

sumyeong[수명]Trung cấp · TOPIK II

tuổi thọ

Danh từGốc Hán: 壽命thọ mệnh

  1. 1

    tuổi thọ

    Khoảng thời gian mà con người hay sinh vật sinh sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동식물이 살아 있는 기간.

    • Tuổi thọ trung bình của người nước ta vượt xa 70 tuổi.

    • Nhờ sự phát triển của y học, tuổi thọ con người càng tăng thêm.

  2. 2

    tuổi thọ

    Khoảng thời gian mà đồ vật hay cơ sở vật chất... có thể sử dụng được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이나 시설 등이 쓰일 수 있는 기간.

    • Đồ điện tử nếu bị rơi xuống nước thì tuổi thọ sẽ bị rút ngắn.

    • Chương trình diệt virus giúp kéo dài tuổi thọ của máy tính.