Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
xà phòng
Vật chất thấm nước vào tạo bọt, dùng để rửa sạch bụi bám vào quần áo hay cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물을 묻혀서 거품을 내어 몸이나 옷에 묻은 때를 씻는 데 쓰는 물건.
Để đi du lịch, tôi chuẩn bị đồ dùng vệ sinh cá nhân như xà phòng, kem đánh răng, bàn chải và khăn tắm.
Xà phòng có thành phần thiên nhiên dịu nhẹ nên ít gây kích ứng da và mùi thơm cũng dễ chịu.