Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부잣집

bujatjip[부자찝]Trung cấp · TOPIK II

nhà giàu

Danh từGốc Hán: 富者 집phú giả + 집

  1. 1

    nhà giàu

    Nhà nhiều của cải đến mức cuộc sống dư dả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 살림이 넉넉할 정도로 재물이 많은 집.

    • Ji-su lớn lên trong gia đình giàu có nên từ nhỏ đã học nhiều loại nhạc cụ.

    • Anh ấy lúc nào cũng ăn mặc chỉnh tề nên có tin đồn rằng anh là con nhà giàu.