Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비우다

biuda[비우다]Trung cấp · TOPIK II

làm trống

Động từ

  1. 1

    làm trống

    Bỏ đi thứ ở bên trong làm trống phần trong.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 안에 든 것을 없애 속을 비게 하다.

    • Chỉ cần có món cua ngâm tương là tôi ăn sạch hai bát cơm trong nháy mắt.

    • Mẹ làm sạch ruột gà rồi nhồi gạo nếp vào trong để nấu gà hầm sâm cho tôi.

  2. 2

    dọn đi, làm cho trống không

    Làm cho không còn bất cứ ai ở nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 장소에 아무도 없게 하다.

    • Đến cuối tháng này phải dọn ra khỏi nhà.

    • Bà chủ dặn đi dặn lại là không được bỏ cửa hàng đi lang thang đâu cả.

  3. 3

    bỏ trống

    Tạm thời rời khỏi vị trí hay chức trách mà mình đảm trách.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자신이 맡은 자리나 직책을 잠시 벗어나다.

    • Vào giờ ăn trưa, tôi tạm rời chỗ ngồi để đi ăn.

    • Không biết bà chủ bỏ cửa hàng đi đâu mà chờ mãi vẫn không thấy về.

  4. 4

    dành thời gian, bỏ thời gian

    Làm cho thời gian được tự do.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간을 자유롭게 하다.

    • Dạo này bận quá nên khó mà dành thời gian.

    • Nghe nói cuối tuần này bố mẹ ở Mỹ sẽ về nên tôi đã để trống thứ bảy và chủ nhật.