Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 發表phát biểu
- 1
sự công bố
Việc thông tin rộng rãi những thứ như tác phẩm, kết quả hay sự thật nào đó cho thiên hạ biết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 결과, 작품 등을 세상에 드러내어 널리 알림.
Từ sau khi thi xong, Seung-gyu chỉ chờ công bố danh sách trúng tuyển.
Giáo sư Kim ngồi trước bàn làm việc suốt cả tuần để chuẩn bị trình bày luận văn.