Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

도자기

dojagi[도자기]Trung cấp · TOPIK IIMỹ thuật

đồ gốm sứ

Danh từGốc Hán: 陶瓷器đào từ khí

  1. 1

    đồ gốm sứ

    Đồ đựng được làm bằng cách trộn đất với nước, nhào nặn làm thành các hình dạng rồi đem phơi khô, sau đó nung ở nhiệt độ cao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흙에 물을 부어서 반죽하여 모양을 만들고 말린 후 높은 열에 구워서 만든 그릇.

    • Người thợ gốm dồn hết tâm huyết vào việc nặn và nung một món đồ gốm.

    • Minjun làm vỡ món đồ gốm ông nội quý nên bị mắng.