Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그림

geurim[그림]Sơ cấp · TOPIK IMỹ thuật

tranh vẽ

Danh từ

  1. 1

    tranh vẽ

    Thứ thể hiện hình dạng hay hình ảnh của sự vật bằng đường nét hay màu sắc trên mặt phẳng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 선이나 색채로 사물의 모양이나 이미지 등을 평면 위에 나타낸 것.

    • Họa sĩ đó chủ yếu vẽ nhiều tranh lấy đề tài hoa.

    • Chị tôi rất quan tâm đến hội họa nên không bỏ lỡ triển lãm nào của các họa sĩ nổi tiếng.

  2. 2

    bức tranh

    (cách nói ẩn dụ) Cảnh trí hay phong cảnh rất đẹp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 매우 아름다운 광경이나 경치.

    • Biển lúc hoàng hôn đẹp như một bức tranh.

    • Lên đến đỉnh, phong cảnh thật đẹp.

      Đúng vậy. Cảnh nhìn xuống đẹp như một bức tranh tuyệt vời.