Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

디자이너

dijaineo[디자이너]Trung cấp · TOPIK IINghề nghiệp

nhà thiết kế

Danh từGốc Hán: designer

  1. 1

    nhà thiết kế

    Người chuyên thiết kế kiểu tóc hay sản phẩm thịnh hành của mọi người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 유행하는 머리 모양이나 제품의 디자인을 전문적으로 하는 사람.

    • Chiếc túi mới mua này là tác phẩm của nhà thiết kế nên giá khá đắt.

    • Cấu trúc bên trong ngôi nhà này do thầy Park, nhà thiết kế nội thất nổi tiếng, phụ trách.