Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

달리기

việc chạy

Danh từ

  1. 1

    việc chạy

    Việc liên tục di chuyển hai chân và chạy nhanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 두 발을 계속 빠르게 움직여 뛰는 일.

    • Tôi chạy bộ ở công viên, coi như tập thể dục buổi sáng.

    • Em tôi tim yếu nên chạy một chút là đã thở hổn hển.

  2. 2

    cuộc chạy đua

    Cuộc chạy đua trên một đoạn đường nhất định xem ai chạy nhanh hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 거리를 누가 빨리 뛰는지 겨루는 경기.

    • Cùng với hiệu lệnh xuất phát, cuộc chạy đua của các vận động viên điền kinh bắt đầu.

    • Ở hội thao, tôi được làm đại diện chạy đua của lớp và đã về nhất.