Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 籠球lung cầu

  1. 1

    bóng rổ

    Môn thể thao gồm có hai đội, mỗi đội năm người chơi, và nếu đội nào cho nhiều bóng vào rổ của đối phương thì sẽ thắng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다섯 사람씩 두 팀이 하며, 상대방의 바스켓에 공을 많이 넣으면 이기는 경기.

    • Thường thì người cao có lợi thế khi chơi bóng rổ.

    • Cầu thủ bóng rổ tôi yêu thích đã ghi ba mươi điểm trong trận đấu hôm nay.