Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 暖爐/煖爐noãn lô
- 1
lò sưởi
Dụng cụ dùng điện hoặc đốt bằng các nhiên liệu như gas, dầu lửa, củi để làm ấm phòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가스, 석유, 장작 등을 연료로 때거나 전기를 이용하여 실내를 따뜻하게 하는 기구.
Trong lò sưởi, củi đang cháy đỏ rực.
Vợ tôi đặt ấm nước lên lò sưởi để đun nước.