Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
lỗ
Chỗ đào hoặc khoét.
Định nghĩa tiếng Hàn: 뚫어지거나 파낸 자리.
Cứ đi mãi đôi tất cũ nên đã bị thủng lỗ.
Túi áo bị thủng lỗ nên tiền xu cứ rơi xuống sàn.
- 2
lối thoát
(cách nói ẩn dụ) Con đường thoát ra khỏi tình huống khó khăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어려운 상황에서 벗어나는 길.
Tôi chỉ bám riết vào việc ôn thi mà chẳng có lấy một lối thoát để thở.
Đề phòng khi thất bại, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn lối thoát.
- 3
lỗ hổng, điểm sơ hở
(cách nói ẩn dụ) Điểm yếu hay điểm sơ hở.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 허점이나 약점.
Đội trưởng bị chấn thương khiến hàng phòng ngự có lỗ hổng nên chúng tôi đã bị lội ngược dòng.
Tôi đã tìm ra lỗ hổng có thể phản bác trong lập luận của Minjun.