Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
theo
Đi theo sau người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 뒤에서 그가 가는 대로 같이 가다.
Thám tử đi theo sau hung thủ đến tận nhà hắn.
Bọn trẻ chạy theo xe cứu hỏa để xem cháy ở đâu.
- 2
theo kịp
Đạt đến trình độ ngang hàng với trình độ cao hơn mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보다 높은 수준의 것과 같은 수준에 이르다.
Trong các đội bóng đá trường cấp ba, không trường nào sánh được với đội bóng trường tôi.
Tôi cũng được khen nấu canh kimchi ngon, nhưng để sánh với tay nghề của bà thì còn xa lắm.
- 3
theo
Đuổi gần theo (ai đó) vì yêu thích hay kính trọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋아하거나 존경해서 가까이 좇다.
Cún nhà tôi không hay quấn quýt người lạ.
Jisu rất quý mến các anh chị khóa trên nên được họ cưng chiều.
- 4
tuân theo
Thực hiện theo ý kiến của người khác hay thủ tục, tập quán và quy chế pháp luật đã định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 법규나 절차, 관행 또는 다른 사람의 의견을 그대로 실행하다.
Thầy hiệu trưởng nhấn mạnh với học sinh rằng bất kể việc gì cũng phải tuân theo nội quy trường.
Tại lễ tốt nghiệp trường tôi, theo thông lệ, các em khóa dưới tặng quà cho các anh chị tốt nghiệp.
2.Động từ
- 1
rót
Nghiêng đồ vật chứa chất lỏng làm cho chất lỏng chảy ra ngoài từng chút một.
Định nghĩa tiếng Hàn: 액체가 담긴 물건을 기울여 액체를 밖으로 조금씩 흐르게 하다.
Rót cho tôi một tách cà phê nóng thôi.
Tôi rót trà lúa mạch trong ấm ra cốc.