고백
sự thổ lộ, sự bộc bạch, sự thú nhận, sự thú tội, (tôn giáo) sự xưng tội, sự tỏ tình
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 告白cáo bạch
- 1
sự thổ lộ, sự bộc bạch, sự thú nhận, sự thú tội, (tôn giáo) sự xưng tội, sự tỏ tình
Việc nói ra tất cả những suy nghĩ thầm kín hay những sự thật đang che giấu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속의 생각이나 숨기고 있는 사실을 솔직하게 모두 다 말함.
Tên tội phạm đã thú nhận từng tội lỗi của mình và hối hận.
Jisu được đồng nghiệp tỏ tình nên không giấu được vẻ ngượng ngùng.