Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

경찰관

gyeongchalgwan[경찰관]Trung cấp · TOPIK IICơ quan tư pháp, công an

viên cảnh sát

Danh từGốc Hán: 警察官cảnh sát quan

  1. 1

    viên cảnh sát

    Cán bộ nhà nước chuyên thực hiện nhiệm vụ bảo vệ trật tự xã hội, bảo vệ an toàn về người và tài sản của nhân dân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사회의 질서를 지키고 국민의 안전과 재산을 보호하는 일을 하는 공무원.

    • Để triệt để ngăn chặn lái xe khi say rượu, việc kiểm tra nồng độ cồn của cảnh sát đã được tăng cường.

    • Tên móc túi giật ví bỏ chạy thì bị một viên cảnh sát đang tuần tra gần đó bắt được.